琴鸟

琴鸟
qínniǎo
cầm điểu

chim đuôi đàn lia (lyrebird)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim đuôi đàn lia (lyrebird)

    • Chim lia là một loài chim rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.