琴手

琴手
qínshǒu
cầm thủ

người chơi đàn dây; nhạc công đàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chơi đàn dây; nhạc công đàn

    • Anh ấy là một người chơi nhạc cụ dây rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.