珪
phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)(kế thừa)
- 。
Khuê là một loại ngọc khí mà quý tộc cổ đại dùng trong các nghi lễ.
- 貳
thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời(kế thừa)
- 參
lượng rất nhỏ; chút xíu; (đơn vị đo lường cổ) khuê(kế thừa)
phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)(kế thừa)
- 。
Khuê là một loại ngọc khí mà quý tộc cổ đại dùng trong các nghi lễ.
- 貳
thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời(kế thừa)
- 參
lượng rất nhỏ; chút xíu; (đơn vị đo lường cổ) khuê(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ