Tới nội dung chính

珪

珪
guī
khuê
⽟bộ ngọc · 10 nét

phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của quý tộc)(kế thừa)

    • 。

      Khuê là một loại ngọc khí mà quý tộc cổ đại dùng trong các nghi lễ.

  2. 貳

    thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời(kế thừa)

  3. 參

    lượng rất nhỏ; chút xíu; (đơn vị đo lường cổ) khuê(kế thừa)

珪
guī
khuê
BỘ THỦ⽟
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu