/
珡
珡
cầm
⽟bộ ngọc · 10 nétđàn; nhạc cụ dạng đàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn; nhạc cụ dạng đàn(kế thừa)
中弦乐器,用手指拨动琴弦发声xiánlèqìqì, yònɡ shǒuzhǐ bōdònɡ qínxián fāshēnɡ
- 。
Cô ấy biết chơi đàn.
- 貳名danh từ
đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)(kế thừa)
中中国古代的弦乐器,用手指拨动琴弦发出声音zhōngguó gǔdài de xiánlè qìqi, yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián fāchū shēngyīn
珡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn; nhạc cụ dạng đàn(kế thừa)
中弦乐器,用手指拨动琴弦发声xiánlèqìqì, yònɡ shǒuzhǐ bōdònɡ qínxián fāshēnɡ
- 。
Cô ấy biết chơi đàn.
- 貳名danh từ
đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)(kế thừa)
中中国古代的弦乐器,用手指拨动琴弦发出声音zhōngguó gǔdài de xiánlè qìqi, yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián fāchū shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ