Tới nội dung chính

珡

珡
qín
cầm
⽟bộ ngọc · 10 nét

đàn; nhạc cụ dạng đàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đàn; nhạc cụ dạng đàn(kế thừa)

    中弦乐器,用手指拨动琴弦发声xiánlèqìqì, yònɡ shǒuzhǐ bōdònɡ qínxián fāshēnɡ

    • 。

      Cô ấy biết chơi đàn.

  2. 貳名danh từ

    đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)(kế thừa)

    中中国古代的弦乐器,用手指拨动琴弦发出声音zhōngguó gǔdài de xiánlè qìqi, yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián fāchū shēngyīn

珡
qín
cầm
BỘ THỦ⽟
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu