Tới nội dung chính

珍稀

珍稀
zhēnxī
trân hy

quý hiếm; hiếm có

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quý hiếm; hiếm có

    • 。

      Loài động vật này rất quý hiếm.

  2. 貳形tính từ

    quý hiếm; hiếm có

珍
zhēn
trân
BỘ THỦ⽟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu