ca
bộ ngọc · 5 nét

tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)(kế thừa)

    • Anh ấy cười phá lên một tiếng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.