玉手

玉手
shǒu
ngọc thủ

bàn tay ngọc ngà; đôi tay trắng muốt (của phụ nữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tay ngọc ngà; đôi tay trắng muốt (của phụ nữ)

    • Cô ấy có một đôi tay ngọc ngà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.