- 王vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
- 丶chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
giai nhân; người đẹp
giai nhân; người đẹp
Cô ấy là một ngọc nữ.
tiên nữ; ngọc nữ (hầu cận các tiên trong Đạo giáo)
Cô ấy giống như một tiên nữ.
cô con gái (kính ngữ, dùng khi nói về con gái của người khác); tiên nữ; cô gái đẹp
cây tơ hồng Trung Quốc (Cuscuta chinensis); ngọc nữ (thuật ngữ Đông y)
Ngọc nữ là một loại thuốc Đông y.
giai nhân; người đẹp
giai nhân; người đẹp
Cô ấy là một ngọc nữ.
tiên nữ; ngọc nữ (hầu cận các tiên trong Đạo giáo)
Cô ấy giống như một tiên nữ.
cô con gái (kính ngữ, dùng khi nói về con gái của người khác); tiên nữ; cô gái đẹp
cây tơ hồng Trung Quốc (Cuscuta chinensis); ngọc nữ (thuật ngữ Đông y)
Ngọc nữ là một loại thuốc Đông y.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.