玉女

玉女
ngọc nữ

giai nhân; người đẹp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai nhân; người đẹp

    • Cô ấy là một ngọc nữ.

  2. danh từ

    tiên nữ; ngọc nữ (hầu cận các tiên trong Đạo giáo)

    • Cô ấy giống như một tiên nữ.

  3. danh từ

    cô con gái (kính ngữ, dùng khi nói về con gái của người khác); tiên nữ; cô gái đẹp

  4. danh từ

    cây tơ hồng Trung Quốc (Cuscuta chinensis); ngọc nữ (thuật ngữ Đông y)

    • Ngọc nữ là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.