/
獬豸
獬豸
giải trĩ
con giải trĩ (kỳ lân thần thoại Trung Hoa, biểu tượng của công lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con giải trĩ (kỳ lân thần thoại Trung Hoa, biểu tượng của công lý)
- 。
Giải trĩ là một loài thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
獬豸
Phồn thể獬
giải trĩ
con giải trĩ (kỳ lân thần thoại Trung Hoa, biểu tượng của công lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con giải trĩ (kỳ lân thần thoại Trung Hoa, biểu tượng của công lý)
- 。
Giải trĩ là một loài thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo