猩猩

猩猩
xīngxing
tinh tinh

đười ươi; tinh tinh (vượn người)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đười ươi; tinh tinh (vượn người)

    大型猿猴,全身红棕色毛发,生活在森林里dàxíng yuánhóu, quánshēn hóngzōngsè máofā, shēnghuó zài sēnlín lǐ

    • Đười ươi rất thông minh.

  2. danh từ

    (lóng) người nói phương ngữ bị ảnh hưởng bởi tiếng Phổ thông

    说话混合方言和普通话的人shuōhuà huònhé fāngyán hé pǔtōnghuà de rén

    • Anh ấy nói chuyện như một người nói tiếng địa phương bị pha tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.