/
猩猩
猩猩
tinh tinh
đười ươi; tinh tinh (vượn người)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9002
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đười ươi; tinh tinh (vượn người)
中大型猿猴,全身红棕色毛发,生活在森林里dàxíng yuánhóu, quánshēn hóngzōngsè máofā, shēnghuó zài sēnlín lǐ
- 。
Đười ươi rất thông minh.
- 貳名danh từ
(lóng) người nói phương ngữ bị ảnh hưởng bởi tiếng Phổ thông
中说话混合方言和普通话的人shuōhuà huònhé fāngyán hé pǔtōnghuà de rén
- 。
Anh ấy nói chuyện như một người nói tiếng địa phương bị pha tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
猩猩
Phồn thể猩
tinh tinh
đười ươi; tinh tinh (vượn người)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9002
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đười ươi; tinh tinh (vượn người)
中大型猿猴,全身红棕色毛发,生活在森林里dàxíng yuánhóu, quánshēn hóngzōngsè máofā, shēnghuó zài sēnlín lǐ
- 。
Đười ươi rất thông minh.
- 貳名danh từ
(lóng) người nói phương ngữ bị ảnh hưởng bởi tiếng Phổ thông
中说话混合方言和普通话的人shuōhuà huònhé fāngyán hé pǔtōnghuà de rén
- 。
Anh ấy nói chuyện như một người nói tiếng địa phương bị pha tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo