猖猖狂狂

猖猖狂狂
chāngchāngkuángkuáng
xương xương cuồng cuồng

hoang dã; hoang vu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang dã; hoang vu

    • Anh ta chạy một cách điên cuồng.

  2. tính từ

    hấp tấp và hỗn loạn; cuồng loạn

    • Anh ấy trông có vẻ vội vàng và bối rối.

  3. tính từ

    ngông cuồng; hỗn láo; bừa bãi không kiêng nể gì

    • Anh ấy chạy đi một cách điên cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.