猎刀

猎刀
lièdāo
liệp đao

dao săn; dao rừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao săn; dao rừng

    • Anh ấy có một con dao săn sắc bén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.