狼藉

狼藉
láng
lang tịch

bừa bộn; lộn xộn; tan hoang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bừa bộn; lộn xộn; tan hoang

    • Trong phòng một đống bừa bộn.

  2. tính từ

    bừa bộn; ngổn ngang; (bóng) tai tiếng; ô nhục

    • Trong phòng bừa bộn.

  3. tính từ

    bừa bộn; lộn xộn; (bóng) tai tiếng; ô nhục

    • Trong phòng một đống lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.