yín
ngân
bộ khuyển · 10 nét

tiếng chó gầm gừ; tiếng chó sủa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng chó gầm gừ; tiếng chó sủa

    • Con chó sủa gầm gừ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.