/
狷
狷
quyến
⽝bộ khuyển · 10 nétnhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 。
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
- 貳形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
- 參形tính từ
vội vàng; hấp tấp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
狷
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 。
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
- 貳形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
- 參形tính từ
vội vàng; hấp tấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo