Tới nội dung chính

狷

狷
juàn
quyến
⽝bộ khuyển · 10 nét

nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

    • 。

      Anh ấy là một người kiêu ngạo.

  2. 貳形tính từ

    người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

  3. 參形tính từ

    vội vàng; hấp tấp

狷
juàn
quyến
BỘ THỦ⽝
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu