Tới nội dung chính

狴

狴
bì
bệ
⽝bộ khuyển · 10 nét

dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)

狴
bì
bệ
BỘ THỦ⽝
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu