/
狩
狩
thú
⽝bộ khuyển · 9 nétthuê đất; tá điền
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê đất; tá điền
- 。
Anh ấy thích săn bắn.
- 貳动động từ
săn bắn (săn thú theo mùa đông, thời xưa)
- 參名danh từ
săn bắn; đi săn
- 。
Chó săn là một loại chó săn.
- 肆名danh từ
săn bắn (trong nghi lễ hoàng gia); tuần thú (của vua)
- 。
Hoàng đế đi săn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
狩
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê đất; tá điền
- 。
Anh ấy thích săn bắn.
- 貳动động từ
săn bắn (săn thú theo mùa đông, thời xưa)
- 參名danh từ
săn bắn; đi săn
- 。
Chó săn là một loại chó săn.
- 肆名danh từ
săn bắn (trong nghi lễ hoàng gia); tuần thú (của vua)
- 。
Hoàng đế đi săn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo