shòu
thú
bộ khuyển · 9 nét

thuê đất; tá điền

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê đất; tá điền

    • Anh ấy thích săn bắn.

  2. động từ

    săn bắn (săn thú theo mùa đông, thời xưa)

  3. danh từ

    săn bắn; đi săn

    • Chó săn là một loại chó săn.

  4. danh từ

    săn bắn (trong nghi lễ hoàng gia); tuần thú (của vua)

    • Hoàng đế đi săn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.