jiǎo
giảo
bộ khuyển · 9 nét

xảo quyệt; gian xảo

3 nghĩa#41882
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xảo quyệt; gian xảo

    • Anh ấy rất xảo quyệt.

  2. tính từ

    gian giảo; xảo quyệt

  3. tính từ

    kỳ lạ; quái dị; biến hóa khôn lường

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.