狠狠

狠狠
hěnhěn
ngận ngận

ra sức; một cách dữ dội; thẳng tay

4 nghĩa#6207
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ra sức; một cách dữ dội; thẳng tay

    用很大的力量或力度、很凶狠地yòng hěn dà de lìliàng huò lìdù、hěn xiōnghěn de

    • Anh ấy đã chỉ trích tôi rất gay gắt.

  2. trạng từ

    thật mạnh mẽ; không thương tiếc; ra sức

    用很大的力气;毫不留情yòng hěn dà de lìqi; háobù liúqíng

    • Anh ấy đã chỉ trích tôi một cách gay gắt.

  3. trạng từ

    dứt khoát; kiên quyết; không do dự

    用力地、坚定地做某事yònglì de、jiāndìng de zuò mǒushì

  4. trạng từ

    vững chắc; kiên cố

    用力强,态度坚定yònglì qiáng, tàidù jiānndìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó cứng đầu gầm gừ không chịu lui — đó là sự hung hăng, tàn nhẫn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.