/
狙
狙
thư
⽝bộ khuyển · 8 nétkhỉ đuôi ngắn; khỉ mắt đỏ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khỉ đuôi ngắn; khỉ mắt đỏ
- 。
Con khỉ này rất dễ thương.
- 貳动động từ
rình; do thám
- 。
Anh ấy là một tay bắn tỉa.
- 參动động từ
mai phục; rình bắn
- 。
Tay bắn tỉa đang phục kích trên mái nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
狙
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khỉ đuôi ngắn; khỉ mắt đỏ
- 。
Con khỉ này rất dễ thương.
- 貳动động từ
rình; do thám
- 。
Anh ấy là một tay bắn tỉa.
- 參动động từ
mai phục; rình bắn
- 。
Tay bắn tỉa đang phục kích trên mái nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo