Tới nội dung chính

狙

狙
jū
thư
⽝bộ khuyển · 8 nét

khỉ đuôi ngắn; khỉ mắt đỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khỉ đuôi ngắn; khỉ mắt đỏ

    • 。

      Con khỉ này rất dễ thương.

  2. 貳动động từ

    rình; do thám

    • 。

      Anh ấy là một tay bắn tỉa.

  3. 參动động từ

    mai phục; rình bắn

    • 。

      Tay bắn tỉa đang phục kích trên mái nhà.

狙
jū
thư
BỘ THỦ⽝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu