狗獾

狗獾
gǒuhuān
cẩu hoan

con lửng (Meles meles)

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con lửng (Meles meles)

    • Lửng là một loài động vật sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.