Tới nội dung chính

狈

狈
bèi
bái
⽝bộ khuyển · 7 nét

con bái (loài sói trong truyền thuyết)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con bái (loài sói trong truyền thuyết)

  2. 貳形tính từ

    khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

    • 。

      Anh ấy trông rất đau khổ.

  3. 參形tính từ

    nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn

    • 。

      Anh ấy trông rất thảm hại.

狈
bèi
bái
BỘ THỦ⽝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu