niǔ
nữu
bộ khuyển · 7 nét

quen với; thói quen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quen với; thói quen

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.