/
犴
犴
ngạn
⽝bộ khuyển · 6 nétdùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)
1 nghĩa#34842
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
犴
ngạn
⽝bộ khuyển · chódùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)
1 nghĩa6 nét#34842
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo