Tới nội dung chính

犴

犴
àn
ngạn
⽝bộ khuyển · 6 nét

dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)

1 nghĩa#34842
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)

犴
àn
ngạn
BỘ THỦ⽝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu