Tới nội dung chính

犩

犩
wéi
nguy
⽜bộ ngưu · 21 nét

bò tây tạng cổ ở đông nam Trung Quốc; còn gọi là bò nguy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bò tây tạng cổ ở đông nam Trung Quốc; còn gọi là bò nguy

犩
wéi
nguy
BỘ THỦ⽜
21 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu