jiàng
bộ ngưu · 16 nét

bất khuất; không khuất phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất khuất; không khuất phục(kế thừa)

    • Anh ấy là một người rất kiên cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.