kào
khao
bộ ngưu · 14 nét

khao thưởng; khao quân (thưởng công bằng thức ăn, đồ uống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khao thưởng; khao quân (thưởng công bằng thức ăn, đồ uống)

    • Anh ấy đã khao thưởng binh lính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.