犏牛

犏牛
piānniú
biên ngưu

con lai giữa bò đực và bò tây tạng cái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con lai giữa bò đực và bò tây tạng cái

    • Bò lai là con lai giữa bò yak và bò vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.