jiān
kiền
bộ ngưu · 12 nét

bò đực; trâu đực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bò đực; trâu đực

    • Con bò đực này rất khỏe.

  2. danh từ

    bò đực bị thiến

    • Con bò đực thiến này rất khỏe.

  3. động từ

    thiến gia súc

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.