Tới nội dung chính

犍

犍
jiān
kiền
⽜bộ ngưu · 12 nét

bò đực; trâu đực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bò đực; trâu đực

    • 。

      Con bò đực này rất khỏe.

  2. 貳名danh từ

    bò đực bị thiến

    • 。

      Con bò đực thiến này rất khỏe.

  3. 參动động từ

    thiến gia súc

犍
jiān
kiền
BỘ THỦ⽜
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu