Tới nội dung chính

犊

犊
dú
độc
⽜bộ ngưu · 12 nét

bê con; bò con

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bê con; bò con

    • 。

      Con bê nhỏ này rất dễ thương.

  2. 貳名danh từ

    con bê; bò con

    • 。

      Con bê này dùng để cúng tế.

犊
dú
độc
BỘ THỦ⽜
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu