bộ ngưu · 12 nét

cái cày; lưỡi cày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái cày; lưỡi cày(kế thừa)

    • Nông dân dùng cày để cày đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.