/
犁靬
犁靬
Lê Kiền (tên gọi thời Hán cho các nước ở vùng Tây Vực xa xôi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lê Kiền (tên gọi thời Hán cho các nước ở vùng Tây Vực xa xôi)
- 貳名danh từ
Lê Can (địa danh cổ trên Con đường Tơ lụa, có thể chỉ Alexandria hoặc đế quốc La Mã)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
犁靬
Phồn thể犁
Lê Kiền (tên gọi thời Hán cho các nước ở vùng Tây Vực xa xôi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lê Kiền (tên gọi thời Hán cho các nước ở vùng Tây Vực xa xôi)
- 貳名danh từ
Lê Can (địa danh cổ trên Con đường Tơ lụa, có thể chỉ Alexandria hoặc đế quốc La Mã)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót