犁靬

犁靬
jiān

Lê Kiền (tên gọi thời Hán cho các nước ở vùng Tây Vực xa xôi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Lê Kiền (tên gọi thời Hán cho các nước ở vùng Tây Vực xa xôi)

  2. danh từ

    Lê Can (địa danh cổ trên Con đường Tơ lụa, có thể chỉ Alexandria hoặc đế quốc La Mã)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.