犀牛

犀牛
niú
tê ngưu

tê giác

1 nghĩa#16440
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tê giác

    • Tê giác là một loài động vật lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.