牵记

牵记
qiān
khiên ký

lo lắng; bận tâm; canh cánh trong lòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng; bận tâm; canh cánh trong lòng

    • Anh ấy lo lắng về chuyện gia đình.

  2. động từ

    nhớ mãi; không thể thôi nghĩ đến

    • Tôi vẫn luôn bận lòng về chuyện này.

  3. động từ

    mất; đánh mất; thất (lỡ mất)

    • Tôi nhớ gia đình của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.