Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
/
牵记
牵记
khiên ký
lo lắng; bận tâm; canh cánh trong lòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; bận tâm; canh cánh trong lòng
- 。
Anh ấy lo lắng về chuyện gia đình.
- 貳动động từ
nhớ mãi; không thể thôi nghĩ đến
- 。
Tôi vẫn luôn bận lòng về chuyện này.
- 參动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
- 。
Tôi nhớ gia đình của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
牵记
Phồn thể牽記
khiên ký
lo lắng; bận tâm; canh cánh trong lòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; bận tâm; canh cánh trong lòng
- 。
Anh ấy lo lắng về chuyện gia đình.
- 貳动động từ
nhớ mãi; không thể thôi nghĩ đến
- 。
Tôi vẫn luôn bận lòng về chuyện này.
- 參动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
- 。
Tôi nhớ gia đình của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía