Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
牲礼
牲礼
sinh lễ
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
- 。
Họ dùng lễ vật để cúng tế tổ tiên.
- 貳名danh từ
lễ tế; vật tế lễ
- 。
Sinh lễ được dùng trong các buổi tế lễ.
- 參名danh từ
lễ vật súc sinh; con vật dùng để tế lễ
- 。
Sinh lễ là động vật dùng để cúng tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牲礼
Phồn thể牲禮
sinh lễ
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
- 。
Họ dùng lễ vật để cúng tế tổ tiên.
- 貳名danh từ
lễ tế; vật tế lễ
- 。
Sinh lễ được dùng trong các buổi tế lễ.
- 參名danh từ
lễ vật súc sinh; con vật dùng để tế lễ
- 。
Sinh lễ là động vật dùng để cúng tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót