牧人

牧人
rén
mục nhân

cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

    • Người chăn cừu đang lùa đàn cừu.

  2. danh từ

    người chăn gia súc; mục đồng

    • Người chăn cừu đang chăn cừu.

  3. danh từ

    người chăn nuôi; người chăn gia súc; mục dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.