牢友

牢友
láoyǒu
lao hữu

người bị giam giữ; người bị tạm giam

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị giam giữ; người bị tạm giam

    • Anh ấy từng là bạn tù của tôi.

  2. danh từ

    bạn tù; bạn cùng phòng giam

    • Anh ấy là bạn tù cũ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.