牛郎

牛郎
niúláng
ngưu lang

chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang

4 nghĩa#36531
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang

    • Câu chuyện về Ngưu Lang và Chức Nữ rất cảm động.

  2. danh từ

    người chăn bò; Ngưu Lang (trong truyền thuyết Ngưu Lang Chức Nữ)

    • Câu chuyện Ngưu Lang Chức Nữ rất cảm động.

  3. danh từ

    sao Ngưu Lang (sao Altair)

    • Ngưu Lang Chức Nữ là một truyền thuyết đẹp.

  4. danh từ

    (lóng) trai bán dâm; nam mại dâm

    • Anh ấy không phải là trai bao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.