牛皮

牛皮
niú
ngưu bì

da trâu/bò; (bóng) dai dẻo và bền; khoác lác; nổ

5 nghĩa#48863
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    da trâu/bò; (bóng) dai dẻo và bền; khoác lác; nổ

    • Đôi giày này làm bằng da bò.

  2. danh từ

    da bò; da trâu; (khẩu) khoác lác; nổ

    • Cái túi này làm bằng da bò.

  3. danh từ

    da bò; (khẩu) khoác lác; nổ

  4. danh từ

    da bò; (khẩu) khoác lác; nổ

    • Đừng khoác lác nữa.

  5. danh từ

    da bò; lời khoác lác; (khẩu) nổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.