牛头

牛头
niútóu
ngưu đầu

đầu bò; đầu trâu

3 nghĩa#39791
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu bò; đầu trâu

    • Ngưu đầu Mã diện là quỷ sai địa ngục.

  2. danh từ

    Ngưu Đầu, một trong hai vị thần canh giữ cõi âm phủ trong thần thoại Trung Hoa

    • Ngưu Đầu Mã Diện là những người bảo vệ địa ngục.

  3. danh từ

    đầu bò; bình rượu hình đầu bò

    • Bình rượu hình đầu bò này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.