Tới nội dung chính

爷

爷
yé
gia
⽗bộ phụ · 6 nét

ông (nội); ông

2 nghĩa#19474
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ông (nội); ông

    • 。

      Ông nội của tôi đã già rồi.

  2. 貳名danh từ

    ông lão; cụ ông

    • ?

      Ông già này là ai?

爷
yé
gia
BỘ THỦ⽗
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu