Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱默生
爱默生
ái mặc sinh
Ái Mặc Sinh (Ralph Waldo Emerson, 1803–1882, nhà thơ, nhà văn và triết học gia người Mỹ)
1 nghĩa#46555
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ái Mặc Sinh (Ralph Waldo Emerson, 1803–1882, nhà thơ, nhà văn và triết học gia người Mỹ)
- 。
Emerson là một nhà văn nổi tiếng của Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱默生
Phồn thể愛默生
ái mặc sinh
Ái Mặc Sinh (Ralph Waldo Emerson, 1803–1882, nhà thơ, nhà văn và triết học gia người Mỹ)
1 nghĩa#46555
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ái Mặc Sinh (Ralph Waldo Emerson, 1803–1882, nhà thơ, nhà văn và triết học gia người Mỹ)
- 。
Emerson là một nhà văn nổi tiếng của Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔