Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱迪生
爱迪生
ái địch sinh
Thomas Edison (nhà phát minh người Mỹ); Ái Địch Sinh (họ tên)
2 nghĩa#30739
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thomas Edison (nhà phát minh người Mỹ); Ái Địch Sinh (họ tên)
- 。
Edison là một nhà phát minh vĩ đại.
- 貳名danh từ
Thomas Alva Edison (1847–1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱迪生
Phồn thể愛迪生
ái địch sinh
Thomas Edison (nhà phát minh người Mỹ); Ái Địch Sinh (họ tên)
2 nghĩa#30739
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thomas Edison (nhà phát minh người Mỹ); Ái Địch Sinh (họ tên)
- 。
Edison là một nhà phát minh vĩ đại.
- 貳名danh từ
Thomas Alva Edison (1847–1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔