Tới nội dung chính

爱美

爱美
àiměi
ái mỹ

thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình

2 nghĩa#31537
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình

    • 。

      Cô ấy rất thích làm đẹp.

  2. 貳形tính từ

    thích làm đẹp; yêu cái đẹp

爱
ài
ái
BỘ THỦ⽖
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu