爱美

爱美
àiměi
ái mỹ

thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình

2 nghĩa#31537
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình

    • Cô ấy rất thích làm đẹp.

  2. tính từ

    thích làm đẹp; yêu cái đẹp

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.