爬山涉水

爬山涉水
shānshèshuǐ
bò sơn thiệp thuỷ

vượt núi băng sông (hành trình gian nan vất vả) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt núi băng sông (hành trình gian nan vất vả) [thành ngữ]

    • Chúng tôi vượt núi băng sông, cuối cùng cũng đến được đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.