Tới nội dung chính

爨

爨
cuàn
thoán
⽕bộ hoả · 30 nét

bếp lò; nấu ăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bếp lò; nấu ăn

    • 。

      Cái bếp này cũ lắm rồi.

  2. 貳动động từ

    vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu

    • 。

      Anh ấy đang nấu cơm.

  3. 參名danh từ

    họ Thoán

爨
cuàn
thoán
BỘ THỦ⽕
30 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu