/
爌
爌
hoảng
⽕bộ hoả · 18 nétrộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ
爌
hoảng
⽕bộ hoả · 18 nétsáng sủa; rộng rãi và sáng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
爌
hoảng
⽕bộ hoả · 18 nétthịt ba chỉ kho tàu kiểu Đài Loan; thịt heo hầm chậm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt ba chỉ kho tàu kiểu Đài Loan; thịt heo hầm chậm(kế thừa)
- 。
Cơm thịt kho là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
爌
hoảng
⽕bộ hoả · 18 nétánh lửa; ngọn lửa sáng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh lửa; ngọn lửa sáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
爌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ
爌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
爌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt ba chỉ kho tàu kiểu Đài Loan; thịt heo hầm chậm(kế thừa)
- 。
Cơm thịt kho là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
爌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh lửa; ngọn lửa sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.