Tới nội dung chính

旷

旷
kuàng
khoáng
⽇bộ nhật · 7 nét

bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    • 。

      Anh ấy đã bỏ học.

  2. 貳动động từ

    bỏ (lớp, việc); trốn (học, việc); rộng rãi; trống trải

    • 。

      Hôm nay anh ấy đã trốn học.

  3. 參动động từ

    lãng phí (thời gian); bỏ phí

    • 。

      Đừng bỏ học.

  4. 肆形tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • 。

      Trong vùng hoang dã, một sự im lặng bao trùm.

  5. 伍形tính từ

    rộng rãi; khoáng đạt; bỏ trống (không đi làm/học)

旷
kuàng
khoáng
BỘ THỦ⽇
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu