爆炒

爆炒
bàochǎo
bộc sao

xào nhanh lửa lớn; xào bùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xào nhanh lửa lớn; xào bùng

    • Tôi thích thịt bò xào nhanh.

  2. động từ

    xào lửa to (nấu ăn); tung tin ầm ĩ trên truyền thông (bóng)

    • Bộ phim này bị truyền thông thổi phồng.

  3. động từ

    thao tác thị trường chứng khoán thông qua mua bán quy mô lớn

    • Anh ấy thích thao túng cổ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.