爆声

爆声
bàoshēng
bộc thanh

nổ; vụ nổ; bùng phát

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nổ; vụ nổ; bùng phát

    • Tôi nghe thấy một tiếng nổ.

  2. danh từ

    tiếng "choang"; tiếng động lớn (âm thanh va đập)

  3. danh từ

    tiếng nổ; tiếng bùng

    • Máy bay chiến đấu tạo ra tiếng nổ siêu thanh khi vượt qua bức tường âm thanh.

  4. danh từ

    tiếng nổ; tiếng kích nổ động cơ

    • Tôi nghe thấy tiếng nổ phát ra từ ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.